Các vị trí kiếm Item trong Cabal !

Thảo luận trong 'Thư viện' bắt đầu bởi StrikeFreedom, 26/10/07.

Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.
  1. StrikeFreedom

    StrikeFreedom The Warrior of Light

    Tham gia ngày:
    9/8/06
    Bài viết:
    2,064
    Nơi ở:
    Britannian
    Bài này là của "Galaxion," thành viên của forum cabalonline.com
    Đây chỉ là ý kiến cá nhân của bạn đó nên cũng có thể có nhiều điều chưa chính xác, mong mọi người bỏ qua.
    Các tên trong này mình không dịch qua tiếng Việt vì chưa biết Asia soft sẽ dịch sao.


    Những món đồ có thể rớt ra từ quái vật (mỗi món)


    Rớt những món đồ bình thường :

    Đồ dành cho người mới chơi +0,+0 lỗ,+1,+2,+3,+4,+5:

    Nipper lug, Garlie, Mantis, Rabbithorn, Giant beetle , Troglo.

    Reinforced, Iron (vũ khí), Red chất liệu +0,+0 lỗ,+1,+2,+3,+4,+5 :
    BLOODY ICE : Scorp Lug, Scorp Lug +, Lynhorn, Zombie Maid, Zombie, Lynhorn Zombie, Lynxhorn Zombie Leader.

    DESERT SCREAM : Red Gally, Gally Captain, Desert Fox, Desert Hound, Giant Snake.

    GREEN DESPAIR : Troglo Fighter, Troglo Warrior, Dire Boar, Plant Toad, Bugzard

    Iron (áo giáp), Damascus, Coraleye chất liệu +0,+0 slot,+1,+2,+3,+4,+5


    BLOODY ICE : Skeleton, Skeleton Warrior, Skeleton Mage.

    DESERT SCREAM : Black Snake, Huge Beetle, Armaku, Armaku +, Bugmender, Mummy, Mummy Blader, Mummy Warrior.

    GREEN DESPAIR : Highzard, Pantherhorn, Plant Pantherhorn, Giant Spider, Huge Spider

    Shadow steel (áo giáp), Aramid, Shadowsteel (vũ khí), Citrine chất liệu +0,+0 lỗ,+1,+2,+3,+4,+5

    BLOODY ICE : Baba Yaga, Hound Zombie, Pantherhorn Zombie, Ape, Ape +, Ape Zombie.

    DESERT SCREAM : Archionis, Archipteryx, Archipteryx +, Clay Gargoyle.

    GREEN DESPAIR : Moscutter; Moscutter +, Bitter Leaf, Mosscyther.

    Bluestin (áo giáp), Bluestin (kiếm và phép thuật) +0,+0 lỗ,+1,+2,+3,+4,+5

    BLOODY ICE : Ghost, Ghost +, Shade.

    DESERT SCREAM : Antra Lug, Lug Queen.

    GREEN DESPAIR : Mosscyther, Wriggle Leaf, Moscutter Queen.

    PORT LUX : Crag Turtle, Crag Crab, Crag Toad, Peryton, Bugshark, Bugdolphy, Stone Gargoyle.

    Titanium (áo giáp), Titanium (vũ khí), Pherystin +0,+0 lỗ, +1,+2,+3
    PORT LUX : Peryton +, Bugshark +, Bugdolphy, Stone Gargoyle, Ghoul, Phantom Worker, Phantom Crew, Flame Hound, Dark Soldier, Stone Golem, Dark Blader.

    FORT. RUINA : Auto Cannon-op, Auto Cannon-op +, Hound S-O1, Hound sp, Mecha Ape, Mecha Ape +, Mecha ape archer, Mecha ape archer +.

    Titanium (áo giáp), Titanium (vũ khí), Pherystin +0,+0 lỗ, +1,+1 lỗ,+2,+2 lỗ,+3,+3 lỗ
    FORT. RUINA : Mecha Ape, Mehca Ape +, Mecha Ape Archer, Mecha Ape Archer +, Mechamender, Mechamender +, Mecha Buffalo, Mecha Buffalo +, Electric Bird, Electric Bird +, Mechazard, Mechazard +, Auto Cannon-Ex, Auto Cannon-EX +, Excavator-alfa.

    UNDEAD GROUND : ALL THE MOBS OF THE LAND.

    Osmium (áo giáp) +0,+0 lỗ, +1, +2, +3


    FORT. RUINA : Auto Cannon-Ex, Auto Cannon-Ex +, Excavator-alfa.

    UNDEAD GROUND : ALL THE MOBS OF THE LAND.

    FORGOTTEN RUIN : ALL THE MOBS OF THE LAND.

    Shadow titanium +0,+0 lỗ, +1, +2, +3

    UNDEAD GROUND : Vampire Servant, Vampire Servant +, Vampire Steward.

    FORGOTTEN RUIN : ALL THE MOBS OF THE LAND.

    Aqua +0,+0 lỗ, +1,+2,+3

    FORGOTTEN RUIN : ALL THE MOBS OF THE LAND.

    Osmium (vũ khí) +0, +0 lỗ, Lapis +0, +0 lỗ
    RUINA STATION : Invader Mecha Buffalo, Invader Mecha Buffalo +, Invader Mechazard, Invader Mechazard +, Invader Auto Cannon-Ex, Invader Auto Cannon-Ex +

    FROZEN TOWER OF UNDEAD B1F : ALL THE MOBS OF THE PLACE.

    Red osmium +0, +1, +2, +3, +0 lỗ, Topaz +0, +1, +2, +3, +0 lỗ, Shine-Tera-Mystic+0, +1, +2, +3, +0 lỗ

    FORGOTTEN RUIN : ALL THE BOSS

    LAKE SIDE : ALL THE MOBS OF THE LAND.

    TOWER OF UNDEAD B2F : ALL THE MOBS OF THE PLACE



    Rớt đồ chế tạo :

    Shining Tooth :

    PORT LUX : Bugshark, Ghoul, Flame Hound.

    FORT. RUINA : Hound S-O1.

    UNDEAD GROUND : Lihorn Zombie, Berserk Ghoul.

    FORGOTTEN RUIN : Two-Headed Hound, Lihorna.

    Blue Feather :

    PORT LUX : Peryton.

    FORT. RUINA : Electric Bird.

    UNDEAD GROUND : Lihorn Zombie.

    FORGOTTEN RUIN : Griffin, Cockatrice, Blade Peryton.

    Strange Stem :
    PORT LUX : Bugshark.

    FORT. RUINA : Mecha Ape, Mecha Ape Archer.

    UNDEAD GROUND : Spector, Wraith.

    FORGOTTEN RUIN : Two-Headed Hound, Lihorna.

    Hard Shell :
    PORT LUX : Crag Turtle, Crag Crab, Dark Soldier, Stone Golem.

    FORT. RUINA : Mecha Buffalo, Mechazard.

    UNDEAD GROUND : Deathe Soldier, Death Giant.

    FORGOTTEN RUIN : Stone Beetle, Fire Beetle, Giant Scorpion.

    Mirror Stone :

    PORT LUX : Stone Gargoyle, Stone Golem.

    FORT. RUINA : Auto Cannon-op, Auto Cannon-Ex.

    UNDEAD GROUND : Death Soldier, Death Giant, Spector, Wraith.

    FORGOTTEN RUIN : Stone Beetle, Fire Beetle.

    Yellow Jewel :

    PORT LUX : Stone Gargoyle, Dark Blader.

    FORT. RUINA : Auto Cannon-op.

    UNDEAD GROUND : Ghost Blader.

    Sticky Red Liquid :

    PORT LUX : Bugshark, Ghoul.

    FORT. RUINA : Mecha Buffalo.

    UNDEAD GROUND : Lihorn Zoimbie, Zombie Fighter, Zombie Slater, Zombie Knight.

    Unknown Circuit :

    FORT. RUINA : ALL THE MOBS OF THE LAND.

    Powerful Core :

    PORT. LUX : Stone Golem.

    UNDEAD GROUND : Lihorn Zombie, Ghost Blader, Death Giant.

    Common Metal Fragment :

    RUINA STATION : Invader Auto Cannon-op, Invader Auto Cannon-op +.

    Shining Yellow Powder :

    UNDEAD GROUND : Spector

    Illusion Coral :

    LAKE IN DUSK : Orc.

    Astral Skull :

    FROZEN TOWER OF UNDEAD : Ice Ghoul Warrior, Ice Ghoul.

    Những món đồ rớt ở LAKE IN DUSK :

    Ít khi rớt : Formula cards lvl 4, Titanium stuff +0, +0 lỗ, Pherystin vật liệu, Adept bracelet +0,+1, Earing of bless +0,+1, Material core (titanium), Quartz core (pherystin).

    Rớt nhiều : Osmium (áo giáp) +0, Shadow titanium vật liệu +0,+0 lỗ, Aqua vật liệu +0,+0 lỗ, Extract potions.

    Những đồ đặc biệt nhưng rất hiếm khi rớt :

    - Upgrade cores (cao cấp).
    - Osmium (áo giáp) vật liệu +0 lỗ,+0 hai lỗ với 1 lỗ đã cộng sẵn .
    - Slot extender (trung bình)
    - Osmium (vũ khí) lapis vật liệu +0 lỗ,+0 hai lỗ với 1 lỗ đã cộng sẵn những điểm rất tốt.
    - Epaulettes +6.

    Những món đồ rớt ở RUINA STATION :

    Ít khi rớt : Amulettes and rings lvl 5, Extract potions, Osmium vật liệu (áo giáp) +0 lỗ,
    Titanium (vũ khí) +0, Pherystin +0, Material Core (titanium), Quartz core (aqua).

    Rớt nhiều : Formula cards lvl 5, 6, 7, Osmium (áo giáp) +0 hai lỗ, Force core (cao cấp), Upgrade core (cao cấp), Shadow titanium +0 lỗ, Aqua +0 lỗ.

    Những đồ đặc biệt nhưng rất hiếm khi rớt : Amulet of guard +7, Osmium (vũ khí) +0 lỗ, Lapis +0 lỗ.

    Những món đồ rớt ở FROZEN TOWER OF UNDEAD :

    Ít khi rớt : Osmium (áo giáp) +0 lỗ, Shadow titanium +0 lỗ, Aqua +0 lỗ, Amulettes and rings lvl 5, Extract potions.

    Rớt nhiều : Osmium (áo giáp) +0 hai lỗ, Osmium (áo giáp) +0 một lỗ đã cộng sẵn điểm rất tốt.

    Những đồ đặc biệt nhưng rất hiếm khi rớt : Epaulettes +6, Osmium (vũ khí) +0 lỗ, Lapis +0 lỗ, Shineguard - Teragrace - Mystic vật liệu +0, +0 lỗ.

    Những món đồ rớt ở EXILIAN VOLCANO :

    Ít khi rớt : Osmium (áo giáp) +0, +0 lỗ, Shadow titanium +0 lỗ, Aqua +0 lỗ.

    Rớt nhiều: Epaulettes +5.



    Những món đồ rớt ra ở cổng vào thế giới :


    D. T Cards :

    Skeleton Mine lvl 35 + : Baba Yaga

    Mummy Grave lvl 45+ : Bitter Leaf

    Lighthouse Maze 55+ : Bugdolphy

    Ghost Ship 55+, Ghost ship (party) 55+, Chimera (party) 65+, Troglo Lair (party) 65+, Zombie Infested Cottage (party) 65+: Phantom Crew

    Mummy Grave (party) 70+, Skeleton Mine (party) 70+, Parasite House (party) 70+, The Ruins Of The Ancien City 70+ : Auto Cannon-op

    Map parts :

    FORT. RUINA : Mecha Buffalo, Mechazard, Auto Cannon-Ex, Excavator-alfa.

    UNDEAD GROUND : Lihorn Zombie, Ghost Blader.

    Muster Card : Ruina Station :

    FORT. RUINA : Auto Cannon-Ex, Excavator-alfa

    UNDEAD GROUND : Lihorn Zombie, Ghost Blader

    Epaulette of Dead :

    UNDEAD GROUND : Lihorn Zombie, Ghost Blader, Vampire Servant +, Death Giant, Spector, Wraith

    Epaulette of Dead (B2F) :

    UNDEAD GROUND : Vampire Servant +, Spector, Wraith

    Seal Of The Darkness :

    PORT LUX : Phantom Crew, Stone Golem

    Muster Card : Forgotten Temple B1F

    LAKE SIDE : Bloody Orc



    EPAULETTES:

    Epaulettes +3 :

    BLOODY ICE : Ape Zombie, Shade, Phantom Crew

    CHIMERA : Random mob

    DESERT SCREAM : Lug Queen

    GREEN DESPAIR : Mosscyther, Wriggle Leaf, Moscutter Queen

    Epaulette of guardian +4 :

    FORT. RUINA : Mecha Buffalo

    PARASITE HOUSE : Plant Pantherhorn

    Epaulette of Sage +4 :

    FORT. RUINA : Auto Cannon-Ex

    Epaulette of Fighter +4 :

    PORT LUX : Stone Golem

    LIGHTHOUSE MAZE : Bugshark

    Epaulette of guardian +5 :

    FORT. RUINA : Electric Bird

    PARASITE HOUSE : Wriggle Leaf + (boss)

    EXILIAN VOLCANO : Defender Mechape-T2, Crow Prime Knight

    FORGOTTEN RUIN : Fire Beetle

    Epaulette of fighter +5 :

    EXILIAN VOLCANO : Defender Mechape-T2, Crow Prime Knight

    Epaulette of sage +5 :

    EXILIAN VOLCANO : Defender Mechape-T2, Crow Prime Knight

    Epaulette of Fighter +6 :

    UNDER GROUND : Waith
    FORGOTTEN RUIN : Lihorna

    Epaulette of guardian +6 :

    UNDER GROUND : Death Giant,Death Giant+
    FORGOTTEN RUIN : Stone Beetle

    Epaulette of sage +6 :

    UNDER GROUND : Spector,Spector+
    FORGOTTEN RUIN : Sand Lihorn



    Những món hiếm khi rớt :
    Ván trượt Astral:

    FORT. RUINA : Auto Cannon - Op

    Huy chương danh dự :

    FORGOTTEN RUIN : Stone Beetle, Fire Beetle, Lihorna

    Còn có điểm nào thiếu xót mong mọi người bỏ qua.
    Nguồn Forum.cabalonline.com và Forum.cabal.vn
     
  2. StrikeFreedom

    StrikeFreedom The Warrior of Light

    Tham gia ngày:
    9/8/06
    Bài viết:
    2,064
    Nơi ở:
    Britannian
    Bổ sung thêm 1 số item drop trên map mới

    Lake Side
    Bloody Orc,Bloody Orc Mage,Dark Gnoll Mage, Dark Troll,Bloody harpy slave:
    Epaulette +6,+7
    Osmium +0 +1 +2, +0 1 lỗ
    Shape lv 3
    Disc lv 3(10cái)
    Item Redosmium+0,+1
    Lapis, topaz+0+1
    Vài Erring,Bracelet class 5 và 6
    Upgrade core, Force Core
    Seal of Darkness
    Epaultte of Dead BF2


    Bloody Harpy Warrior, Bloody Orge, Iron Gragoyle, Iron Golem, Dark Minotaurus
    Epaulette+7
    Osmium +0 +1 +2, +0 1 lỗ
    Shape lv 3, lv4
    Disc lv 3, lv 4(10cái)
    Item Redosmium+0,+1,+0 lỗ
    Lapis, topaz +0 ,+1,+0 lỗ
    Bracelet, Erring class 6 ,7
    Highest core
    Seal of Darkness
    Tempert Map (115)

    Berderk Faello
    Mithril, Blue Mithril (dùng để craft item Mithril )
    Bike +1, +2, RW3 +1, +2
    Highest core
    Item Redosmium 1 lỗ
    topaz +1,+0 1 lỗ
    Bracelet, Erring class 6 ,7 xịn có lỗ op sẵn và ko có lỗ
    Disc và sharp lv 4
    Quare Core, Martial Core Mithril ( 10 cái)...

    Còn tiếp.....
     
  3. StrikeFreedom

    StrikeFreedom The Warrior of Light

    Tham gia ngày:
    9/8/06
    Bài viết:
    2,064
    Nơi ở:
    Britannian
    List drop Fomular card

    Còn tiếp.....
     
Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

Chia sẻ trang này