Mọi người sắp lên 7x khá nhiều hãy làm quen với 1 khái niệm mới là Dyes , sau khi 76 change class lần 3 ( có bán tại Bella shop )
Dyes and symbol
(Mực xăm và biểu tượng)
Là những vật dụng dùng trong Lineage 2 để thay đổi những giá trị thuộc tính cơ bản (STR, DEX, CON, INT, WIT, MEN) của nhân vật của bạn
Ability Effect
STR tăng cường lượng sát thương vật lý
DEX tăng tốc độ tấn công , tốc độ dùng kỹ năng vật lý, độ chính xác , khả năng né , khả năng gây ra đòn chí mạng , khả năng thành công của kỷ năng dao găm ( như dealy blow ) , khả năng đỡ đòn bằng khiên , và tố độ
CON tăng cường lượng HP tối đa , tốc độ hồi phục HP , khả năng mang vác , khả năng thở dưới nước , chống shock , chống chảy máu
INT tăng cường sát thương của đòn tấn công ma thuật . và khả năng thành công của những lời nguyền
WIT tăng cường khả năng gây ra đột biến ma thuật , tốc độ tấn công ma thuật , chống lại phép trói , chống lại các lời nguyền ,
MEN tăng cường khả năng kháng ma thuật , lương MP tối đa , tố độ hồi phục MP , kháng độc , kháng lại lời nguyền . Giản khả năng ma thuật bị gián đọan
Để thay đổi những giá trị trên , 1 biểu tượng cần được tạo ra thông qua Nhà tạo biểu tượng
Dyes
(mực xăm )
Dyes là những vật dụng dùng như nguyên liệu để tạo hình biểu tượng ( cũng được xem như hình xăm ) . Dyes có ký hiệu + và - cho những giá trị thuộc tính cơ bản . Có mực xăm lọai thường và mực xăm chất lương cao .
Mực xăm loại thường có thể dùng như nguyên liệu để tạo hình biểu tượng sau lần chuyển cấp thứ nhất , nhưng không thể dùng sau khi hòan thành chuyển cấp lần hai . Greater Dyes chỉ có thể được sử dụng cho những người chơi nào đã hòan thành chuyển cấp lần 2 .
Nhưng ở sv này các bé lên 76 rồi xăm nhé .
Kết hợp thuộc tính Có thể được dùng bởi
STR, CON, and DEX Tất cả các trường phái
INT and MEN Human Wizard, Sorcerer, Necromancer, Warlock, Elven Wizard, Spellsinger, Elemental Summoner, Dark Wizard, Spellhowler, Phantom Summoner
INT and WIT Human Wizard, Sorcerer, Necromancer, Warlock, Elven Wizard, Spellsinger, Elemental Summoner, Dark Wizard, Spellhowler, Phantom Summoner, Warrior, Human Knight, Paladin, Rogue, Gladiator, Warlord, Dark Avenger, Treasure Hunter, Hawkeye, Elven Knight, Temple Knight, Swordsinger, Plainswalker, Silver Ranger, Palus Knight, Assassin, Shillien Knight, Bladedancer, Abyss Walker, Phantom Ranger, Orc Raider, Orc Monk, Destroyer, Tyrant, Scavenger, Artisan, Bounty Hunter, Warsmith
MEN and WIT Human Wizard, Sorcerer, Necromancer, Warlock, Elven Wizard, Spellsinger, Elemental Summoner, Dark Wizard, Spellhowler, Phantom Summoner, Cleric, Bishop, Prophet, Elven Oracle, Elven Elder, Shillien Oracle, Shillien Elder, Orc Shaman, Overlord, Warcryer
Removing a symbol
Tháo 1 biểu tượng
Để tháo 1 biểu tượng , người chơi cần nói chuyện với người tạo biểu tượng . Tháo 1 biểu tượng tốn 1 khỏan chi phí cố định , và khi tháo ra , 1 nửa số mực xăm dùng để tạo biểu tượng đó sẽ được hòan trả về cửa sổ đồ dùng của người chơi