ĐAO
QUAN VŨ
Tự: Vân Trường
Binh khí: Yển Nguyệt Thanh Long Đao
Quê quán: thôn Giải Lương -
HÀ ĐÔNG - Sơn Tây
Huyết thống: người phương Bắc
=============== o0o ===============
THƯƠNG
TRIỆU VÂN
Tự: Tử Long
Binh khí: Bàn Xà Ngân Thương
Quê quán: thôn
THƯỜNG SƠN - Chân Định - Ký Châu
Huyết thống: người phương Bắc
=============== o0o ===============
KIẾM
LƯU BỊ
Tự: Huyền Đức
Binh khí: Song Cổ Kiếm
Quê quán:
TRÁC QUẬN - Hà Bắc
Huyết thống: người phương Bắc
=============== o0o ===============
CÔN
HẠ HẦU UYÊN
Tự: Diệu Tài:
Binh khí: Kim Cương Cửu Thiên Đoạn Toái Côn
Quê quán:
TIÊU QUẬN - nước Bái
Huyết thống: người phương Bắc
=============== o0o ===============
PHỦ
TỪ HOẢNG
Tự: Công Minh
Binh khí: Càn Khôn Đại Phủ
Quê quán: Dương Huyền -
HÀ ĐÔNG - Sơn Tây
Huyết thống: người phương Bắc
=============== o0o ===============
CUNG
HOÀNG TRUNG
Tự: Hán Thăng
Binh khí: Huyền Thiết Bàn Long Cung
Quê quán:
NAM DƯƠNG - Kinh Châu
Huyết thống: người phương Bắc
=============== o0o ===============
PHIẾN
GIA CÁT LƯỢNG
Tự: Khổng Minh
Binh khí: Vũ Phiến
Quê quán: Dương Đô - quận
LANG NHA - Sơn Đông
Huyết thống: người phương Bắc
=============== o0o ===============
TRƯỢNG
BÀNG THỐNG
Tự: Sĩ Nguyên
Binh khí: Phong Thần Trượng
Quê quán:
TƯƠNG DƯƠNG - Hồ Bắc
Huyết thống: người phương Bắc
=============== o0o ===============
HOÀN
TÔN NHÂN
Tự: Thượng Hương
Binh khí: Thần Khí Hoàn
Quê quán: Phú Xuân -
NGÔ QUẬN - Dương Châu
Huyết thống: người phương Nam
=============== o0o ===============
TRẢO
TƯ MÃ Ý
Tự: Trọng Đạt
Binh khí: Diệt Vận Trảo
Quê quán: Hiếu Lý Kính -
Vũ An - Ôn Huyện - Hà Nam
Huyết thống: người phương Bắc
======================== o0o ========================