Hướng dẫn cơ bản phần 1 đã được mình update thêm ở
page46
Tiếp theo là phần
Item Grinding (Item Lab) - Grind item ở đây mình tạm dịch là đập đồ nhé
アイテム強化 -
Đập đồ
属性強化 -
Đập thuộc tính (attributes)
特殊能力追加 -
Ép thêm abilities
アイテムラブを出る -
Thoát
Bạn có thể
gia tăng sức mạnh của vũ khí hoặc thiết bị trong
Item Lab bằng cách tiêu thụ
Grinders và Meseta. Sau khi đập đồ,
bên cạnh tên đồ sẽ có +1, +2, +3 v.v... tùy cấp độ đập. Đập đồ
có tỉ lệ trượt, nếu trượt thì cấp độ đập sẽ tụt.
Cái bảng ở giữa màn hình ở ảnh trên thể hiện như sau:
成功確率 (Tỷ lệ thành công): 確実 (Chắc chắn)>安全 (An toàn)>注意 (Thận trọng)>危険 (Nguy hiểm)
最大リスク (Rủi ro cao nhất): なし (Không) > 強化値-1 (Đập bị -1) > 強化 -2 (Đập bị -2)
効果補正( % ) Chỉ số sau khi đập ( % )
打撃力 Striking Power (Sức mạnh tầm gần)
射撃力 Range Power (Sức mạnh tầm xa)
法撃力 Tech Power (Sức mạnh phép)
Bạn có thể tăng tỷ lệ thành công bằng cách sử dụng Gacha items (chắc là đồ Cash). Trong cùng cửa sổ, ấn nút màu xanh bên trái はい để xác nhận.
Adding attributes (Đập thuộc tính)
Bằng cách sử dụng những vũ khí có cùng tên. Vũ khí đầu tiên bạn chọn sẽ là vũ khí ra lò, và nó phải có 1 nguyên tố thuộc tính đi kèm (lửa, băng, gió, bóng tối, v.v...). Vũ khí khác bạn chọn để kết hợp sẽ trở thành nguyên liệu. Vũ khí nguyên liệu ko nhất thiết phải cùng thuộc tính hay có thuộc tính, chỉ cần cùng loại, cùng tên với vũ khí ra lò bạn chọn.
Ví dụ:
Vũ khí bạn chọn để đập là Breaker.
Vũ khí nguyên liệu có thể là Breaker, Breaker+2, +4, v.v... miễn là cùng tên cùng loại.
Nếu vũ khí nguyên liệu là Alva Sword hay Alva Rifle thì không xài đc.
Thuộc tính sẽ đc thêm vào cho vũ khí ra lò như sau:
Thuộc tính + cùng thuộc tính (1-29%)* = +2%
Thuộc tính + cùng thuộc tính (30-50%) = +3%
Thuộc tính + không thuộc tính = +1%
Thuộc tính + khác thuộc tính (1~29%) = +1%
Thuộc tính + khác thuộc tính (30~50%) = +2%
*Chỉ số % này hiển thị ngay cạnh icon thuộc tính của vũ khí.
Cửa sổ bên trái cho phép bạn sử dụng Gacha items vào quá trình đập. Ví dụ bạn có thể sử dụng item để thay đổi nguyên tố thuộc tính của vũ khí. Trong cùng cửa sổ, chọn nút màu xanh bên trái “はい” để xác nhận.
Ép thêm Abilities
Vũ khí bạn chọn đầu tiên sẽ là vũ khí ra lò. Bạn có thể chuyển abilities từ vũ khí hoặc thiết bị khác sang vũ khí ra lò này.
Nguyên liệu là vũ khí/thiết bị yêu cầu tối thiểu phái
có cùng số lượng abilities có sẵn. Ví dụ vũ khí ra lò có sẵn 1 ability thì đòi hỏi nguyên liệu cũng phải có tối thiểu 1 ability sẵn có trên nó).
Ngoài ra còn có 1 slot mở rộng để cho bạn ép thêm ability lên vũ khí. Tuy nhiên, càng ép thêm abilities, tỷ lệ thành công càng giảm.
Ở cửa sổ bên trái trong hình trên, item bạn có từ Gacha có thể làm tăng tỷ lệ thành công chuyển abilities.
Ở phần số 3 của thông tin item, bạn sẽ thấy những abilities hiện có (như trong hình trên là Freeze I và React I).
Các ability có level I, II, III, IV hoặc V. Level càng cao hiệu quả càng lớn.
Bạn có thể kết hợp 2 abilities có cùng tên để có cơ hội tạo ra 1 ability khỏe hơn.
Ví dụ: 1 vũ khí có Shoot I, 1 vũ khí khác cũng có Shoot I, có cơ hội tạo ra Shoot II.
Stat Ability List (Name || Stat I) - Lưu ý là stat này ở level I
スタミナ Stamina || HP +20
スピリタ Spirit || PP +2
パワー = Power || Tấn công gần + 10
シュート = Shoot || Tấn công xa + 10
テクニック = Technic || Tấn công phép + 10
アーム = Arm || Ability + 10
アビリティ = Ability || All Stats + 5
ボディ = Body || Def gần + 10
リアクト = React || Def xa + 10
マインド = Mind || Def phép + 10
Abilities for (Weapons || Effect)
バーン Burn || Đốt cháy Lv Effect
フリーズ Freeze || Đóng băng Lv Effect
ポイズン Poison || Độc Lv Effect
ショック Shock || Sốc Lv Effect
Abilities for (Units || Stat I)
ブロウレジスト Blow Resist || Def gần +3
ショットレジスト Shot Resist || Def xa +3
マインドレジスト Mind Resist || Def phép +3
フレイムレジスト Flame Resist || Kháng lửa+ 3
アイスレジスト Ice Resist || Kháng băng +3
ウィンドレジスト Wind Resist || Kháng gió +3
ショックレジスト Shock Resist || Kháng điện/sét +3
ライトレジスト Light Resist || Kháng ánh sáng +3
グルームレジスト Gloom Resist || Kháng bóng tối +3
Enemy Drop (Abilities || Stats I)
ロックベア・ソール Rock Bear Soul || Def gần+30 HP+10 PP+2
ラッピー・ソール Rappy Soul || PP+3 Ability+30
キャタ・ソール Cata Soul || HP+20 Công phép+30
ヴォル・ソール Vol Soul || HP+20 Công gần+30
ラグネ・ソール Ragne Soul || HP+10 Công phép+30
ミューテーション Mutation || Công gần+10 Công xa+10 Công phép+10 HP+10*
Tekker Shop (Abilities || Effects I)
EXPブースト Exp Boost || Kinh nghiệm +5%
ラッキーライズ Lucky Rise || Tỷ lệ rớt đồ +5%
メセタフィーバー Meseta Fever || Rớt Meseta+5%
*Mutation ability có thể ra stat khác nhau tùy level.
(nguồn:
http://bumped.org/psublog/pso2-basics-buying-selling-equipping-grinding/#stats)